THÔNG TIN PHỤC VỤ TUYỂN SINH HỆ CHÍNH QUY TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 2017 (19/05/2017)
 

Thông tin phục vụ tuyển sinh hệ chính quy trình độ đại học

Đăng ngày: 4/11/2017

         BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÔNG TIN PHỤC VỤ TUYỂN SINH HỆ CHÍNH QUY TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

(Kèm theo công văn số 37/BGDĐT-GDĐH ngày 06 tháng 1 năm 2016 của Bộ GD&ĐT)

 

TÊN TRƯỜNG: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

(MÃ TRƯỜNG: DDL)

Địa chỉ: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại giải đáp tuyển sinh: (042) 245 2662                Fax: 0438362065

Website: www.epu.edu.vn                                      Email giải đáp tuyển sinh: dt@epu.edu.vn 

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

3. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

Xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, theo từng tổ hợp các môn xét tuyển A00, A01, D07, D01 và theo từng mã chuyên ngành tuyển sinh (có tính cả điểm ưu tiên).

Điểm Xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm thi 3 môn THPT theo Tổ hợp các môn xét tuyển (ĐTTHPT) + Điểm ưu tiên (ĐƯT)

Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học

Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Anh văn

Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

Điểm ưu tiên (ĐƯT): Áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2017 (Đối tượng ưu tiên và Khu vực ưu tiên) của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đăng ký xét tuyển thông qua kết quả thi THPT Quốc gia. Thủ tục và thời gian theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường ĐHĐL.

Thí sinh có thể thực hiện theo các phương thức sau:

+ Đăng ký xét tuyển trực tuyến thông qua trang thông tin điện tử đăng ký xét tuyển ĐH trực tuyến của Bộ GD&ĐT hoặc qua trang Web tuyển sinh của trường  ĐHĐL: tuyensinh.epu.edu.vn.

            + Nộp Hồ sơ trực tiếp tại trường ĐHĐL.

+ Gửi Hồ sơ qua đường bưu điện.

            Thí sinh có điểm thi THPT năm 2017 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và trường Đại học Điện lực quy định (sẽ thông báo bổ sung sau khi có kết quả thi THPT quốc gia) mới được tham gia xét tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét những thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) theo tất cả các Tổ hợp xét tuyển (các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau) theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển của từng mã chuyên ngành tuyển sinh.

Tiêu chí phụ: Nếu có nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển mà ở mức điểm xét tuyển này làm cho số thí sinh trúng tuyển vượt hơn 5% so với chỉ tiêu của mã chuyên ngành tuyển sinh thì sẽ sử dụng thêm tiêu chí phụ khi xét tuyển: Ưu tiên điểm thi môn Toán.

4. Các thông tin khác

           - Số lượng chỗ trong ký túc xá: 1356

- Năm 2017 Trường Đại học Điện lực tiếp tục tuyển sinh các lớp đào tạo chất lượng cao được Bộ GD&ĐT cho phép cho 8 chuyên ngành đào tạo với chỉ tiêu cụ thể như sau:

TT

Tên ngành - chuyên ngành

Chỉ tiêu CLC

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

30

1.1

Chuyên ngành Hệ thống điện

30

1.2

Chuyên ngành Điện công nghiệp & Dân dụng

25

2

Quản lý công nghiệp – chuyên ngành Quản lý năng lượng

25

3

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá – chuyên ngành Công nghệ tự động

25

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông – chuyên ngành Điện tử viễn thông

25

5

Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

25

6

Tài chính ngân hàng – chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

25

7

Kế toán – chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

30

Tổng

215

5. Thông tin về ngành đào tạo/chỉ tiêu/tổ hợp môn xét tuyển

     

TT

(1)

Mã trường

(2)

Mã ngành

(3)

Tên ngành – chuyên ngành

(4)

Chỉ tiêu (dự kiến)

(5)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

(6)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

(7)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

(8)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

(9)

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1

DDL

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

 

52510301_01

Hệ thống điện

165

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.1.2

 

52510301_02

Hệ thống điện chất lượng cao

30

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.2.1

 

52510301_03

Điện công nghiệp và dân dụng

75

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.2.2

 

52510301_04

Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao

30

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.3

 

52510301_05

Nhiệt điện

40

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.4

 

52510301_06

Điện lạnh

75

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.5

 

52510301_07

Năng lượng tái tạo

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

1.6

 

52510301_08

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

30

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

2

 

52510601

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

 

52510601_01

Quản lý năng lượng

35

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

2.1.2

 

52510601_02

Quản lý năng lượng chất lượng cao

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

2.2

 

52510601_03

Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

3

 

52480201

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

 

52480201_01

Công nghệ phần mềm

75

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

3.2

 

52480201_02

Thương mại điện tử

40

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

3.3

 

52480201_03

Quản trị và an ninh mạng

40

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

4

 

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

 

52510303_01

Công nghệ tự động

70

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

4.1.2

 

52510303_02

Công nghệ tự động chất lượng cao

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

4.2

 

52510303_03

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

70

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

5

 

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.1

 

52510302_01

Điện tử viễn thông

75

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

5.1.2

 

52510302_02

Điện tử viễn thông chất lượng cao

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

5.2

 

52510302_03

Kỹ thuật điện tử

75

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

5.3

 

52510302_04

Thiết bị Điện tử y tế

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

6

 

52510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

 

52510102_01

Xây dựng công trình điện

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

6.2

 

52510102_02

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

6.3

 

52510102_03

Quản lý dự án và công trình điện

20

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

7

 

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí với chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy.

45

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

8

 

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

80

0

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

9

 

52340101

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1.1

 

52340101_01

Quản trị doanh nghiệp

45

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

9.1.2

 

52340101_02

Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

9.2

 

52340101_03

Quản trị du lịch, khách sạn

45

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

10

 

52340201

Tài chính ngân hàng với các chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

 

52340201_01

Tài chính doanh nghiệp

45

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

10.2

 

52340201_02

Tài chính doanh nghiệp chất lượng cao

25

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

11

 

52340301

Kế toán với các chuyên ngành:

 

 

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

11.1.1

 

52340301_01

Kế toán doanh nghiệp

120

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

11.1.2

 

52340301_02

Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao

30

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

11.2

 

52340301_03

Kế toán tài chính và kiểm soát

45

0

A00

 

A01

 

D07

 

D01

 

 


Tin mới
Đăng ký môn học trực tuyến