|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối A
|
Khối D1
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên
ngành: Hệ thống điện, Xây dựng công trình điện, Nhiệt điện, Điện lạnh, Điện công nghiệp và
dân dụng, Điện hạt nhân
|
D510301
|
3948
|
|
|
- Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành: Quản lý
năng lượng, Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị
|
D510601
|
448
|
|
|
- Công nghệ thông tin với các chuyên ngành: Công nghệ
phần mềm, Thương mại điện tử
|
D480201
|
1071
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
D510303
|
748
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các
chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Điện tử y sinh
|
D510302
|
718
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí
|
D510201
|
320
|
|
|
- Công nghệ kỹ
thuật cơ điện tử
|
D510203
|
296
|
|
|
- Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: Quản trị
doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn
|
D340101
|
583
|
485
|
|
- Tài chính ngân hàng
|
D340201
|
727
|
454
|
|
- Kế toán
|
D340301
|
1442
|
719
|
|
Nguyện vọng I vào các ngành hệ Cao đẳng
|
|
849
|
420
|
|
Tổng cộng
|
|
13228
|
Ghi chú: Điểm trúng tuyển hệ đại học: theo
chuyên ngành dự thi. Thí sinh thi vào các ngành D510301, D510601, D480201,
D510302, D340101 sẽ đăng ký chuyên ngành dự thi tại các phòng thi trong buổi
thi cuối cùng. |